Từ: sa, sá có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ sa, sá:

沙 sa, sá

Đây là các chữ cấu thành từ này: sa,

sa, sá [sa, sá]

U+6C99, tổng 7 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: sha1, sha4, suo1;
Việt bính: saa1
1. [愛沙尼亞] ái sa ni á 2. [沙彌] sa di 3. [沙門] sa môn;

sa, sá

Nghĩa Trung Việt của từ 沙

(Danh) Cát.
◎Như: phong sa
đất cát bị gió thổi bốc lên, nê sa bùn và cát.

(Danh)
Bãi cát.
◇Thi Kinh : Phù ê tại sa (Đại nhã , Phù ê ) Cò le ở bãi cát.

(Danh)
Tên số nhỏ, mười hạt bụi là một sa, vì thế nên ví dụ vật gì nhỏ cũng gọi là sa.
◎Như: kim sa , thiết sa .

(Danh)
Họ Sa.

(Tính)
Quả chín quá hoen ra từng vết con cũng gọi là sa.
◎Như: sa nhương đích tây qua 西 ruột dưa hấu chín.

(Tính)
Nhỏ vụn, thô nhám (như hạt cát).
◎Như: sa đường đường cát, sa chỉ giấy nhám.

(Động)
Đãi, thải, gạn đi.
◎Như: sa thải đãi bỏ bớt đi.Một âm là . (Trạng thanh) Tiếng rè rè, tiếng khàn.
◎Như: sá ách khản tiếng.

sa, như "sa mạc, sa trường" (vhn)
sà, như "sà xuống" (btcn)
nhểu, như "nhểu (nhoè nhoẹt đờm dãi)" (gdhn)
xoà, như "tóc xoà; xuề xoà, cười xoà" (gdhn)

Nghĩa của 沙 trong tiếng Trung hiện đại:

[shā]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 8
Hán Việt: SA
1. cát。细小的石粒。
风沙。
gió cát.
防沙林。
rừng ngăn cát.
飞沙走石。
cát bay đá chạy.
2. bột (vật giống cát)。像沙的东西。
豆沙。
bột đậu.
3. họ Sa。(Shā)姓。
4. khàn; khản (giọng)。(嗓音)不清脆,不响亮。
沙哑。
giọng khản.
沙音。
âm khàn.
5. Sa Hoàng。沙皇。
Ghi chú: 另见shà
Từ ghép:
沙坝 ; 沙包 ; 沙场 ; 沙尘 ; 沙虫 ; 沙船 ; 沙袋 ; 沙地阿拉伯 ; 沙丁鱼 ; 沙俄 ; 沙发 ; 沙肝儿 ; 沙锅 ; 沙锅浅儿 ; 沙果 ; 沙獾 ; 沙荒 ; 沙皇 ; 沙鸡 ; 沙浆 ; 沙金 ; 沙梨 ; 沙里淘金 ; 沙砾 ; 沙沥 ; 沙龙 ; 沙门 ; 沙门氏菌 ; 沙弥 ; 沙漠 ; 沙盘 ; 沙碛 ; 沙浅儿 ; 沙丘 ; 沙瓤 ; 沙沙 ; 沙参 ; 沙滩 ; 沙田 ; 沙土 ; 沙文主义 ; 沙噀 ; 沙哑 ; 沙眼 ; 沙鱼 ; 沙枣 ; 沙洲 ; 沙柱 ; 沙子 ; 沙嘴
[shà]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: SA
sàng。摇动,使东西里的杂物集中,以便清除。
Ghi chú: 另见shā
把米里的沙子沙一沙。
sàng cát trong gạo.

Chữ gần giống với 沙:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 汿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲠, 𣲦,

Chữ gần giống 沙

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 沙 Tự hình chữ 沙 Tự hình chữ 沙 Tự hình chữ 沙

Nghĩa chữ nôm của chữ: sá

:sá chi
:sất sá
:sá chi
:sá chi
: 
:sá chi
:sá chi
sa, sá tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sa, sá Tìm thêm nội dung cho: sa, sá